Kết quả tra từ “钳马衔枚”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
钳马衔枚qián mǎ xián méi
钳马衔枚: bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng