Kết quả tra từ “钱串”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
钱串qián chuàn
钱串: xâu tiền
钱串子qián chuàn zi
钱串子: xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại); (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc; (động vật học) con rết
钱串儿qián chuàn r
钱串儿: biến thể er hoá của 錢串|钱串[qian2 chuan4]