Kết quả tra từ “金沙”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
金沙jīn shā
金沙: bụi vàng; sốt trứng muối
金沙镇Jīn shā zhèn
金沙镇: trấn Chinsha ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
金沙萨Jīn shā sà
金沙萨: Kinshasa, thủ đô của Zaire
金沙县Jīn shā xiàn
金沙县: huyện Jinsha, địa khu Bích Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
金沙江Jīn shā jiāng
金沙江: sông Jinsha, thượng nguồn của sông Dương Tử hoặc Trường Giang 長江|长江 ở Tứ Xuyên và Vân Nam