Kết quả tra từ “野马”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
野马yě mǎ
野马: ngựa hoang; ngựa sống tự do; ngựa hoang dã
脱缰野马tuō jiāng yě mǎ
脱缰野马: ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)
普氏野马Pǔ shì yě mǎ
普氏野马: ngựa Przevalski (Equus przewalskii) ngựa hoang dã Trung Á đầu tiên được Nikolai Mikhailovich Przevalski 普爾熱瓦爾斯基|普尔热瓦尔斯基 nhận diện năm 1881