Kết quả tra từ “重视”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
重视zhòng shì
重视: coi trọng; đánh giá cao
重视教育zhòng shì jiào yù
重视教育: coi trọng giáo dục