Kết quả tra từ “重温”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
重温chóng wēn
重温: học lại điều gì; ôn tập; ôn lại; hồi tưởng (kỷ niệm, tình bạn, v.v.)
重温旧业chóng wēn jiù yè
重温旧业: tiếp tục nghề cũ (thành ngữ)
重温旧梦chóng wēn jiù mèng
重温旧梦: hồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ); sống lại trải nghiệm trong quá khứ