Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “重整”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
重整chóng zhěng

重整: tái cơ cấu; tái tổ chức; cải tổ

Cụm từ
重整旗鼓chóng zhěng qí gǔ

重整旗鼓: nghĩa đen: chỉnh đốn cờ trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại; chuẩn bị cho sáng kiến mới; nỗ lực quay trở lại

Thành ngữ
重整奥思定会Zhòng zhěng Ào sī dìng huì

重整奥思定会: Dòng Tái cấu trúc Augustinô, một dòng tu hành khất Công giáo của tu sĩ và nữ tu

Cụm từ
蒸气重整zhēng qì chóng zhěng

蒸气重整: quá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học)

Cụm từ