Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “里尔”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
里尔Lǐ ěr

里尔: Lille (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
西里尔字母Xī lǐ ěr zì mǔ

西里尔字母: chữ cái Cyrillic; bảng chữ cái Cyrillic

Cụm từ
西里尔Xī lǐ ěr

西里尔: Cyril (tên); Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9; chữ Cyrillic

Cụm từ
特里尔Tè lǐ ěr

特里尔: Trier (thành phố ở Đức)

Cụm từ