Kết quả tra từ “醐”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
醐hú
醐: loại kem tinh khiết nhất
醍醐灌顶tí hú guàn dǐng
醍醐灌顶: nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo; giáo lý Phật giáo hoàn mỹ
醍醐tí hú
醍醐: kem phô mai tinh chế; bóng nghĩa crème de la crème; niết bàn; Phật tính; chân lý Phật giáo; nước dùng; nhân cách hoàn hảo