Kết quả cho “醐”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
loại kem tinh khiết nhất
kem phô mai tinh chế; bóng nghĩa crème de la crème; niết bàn; Phật tính; chân lý Phật giáo; nước dùng; nhân cách hoàn hảo
nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo; giáo lý Phật giáo hoàn mỹ