Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “酣”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hān

酣: say sưa

Từ vựng
酣饮hān yǐn

酣饮: uống thỏa thích

Cụm từ
酣醉hān zuì

酣醉: say bí tỉ

Cụm từ
酣睡hān shuì

酣睡: ngủ say; ngủ rất sâu

Cụm từ
酣眠hān mián

酣眠: ngủ say; ngủ rất sâu

Cụm từ
酣畅淋漓hān chàng lín lí

酣畅淋漓: thỏa thích (thành ngữ)

Thành ngữ
酣畅hān chàng

酣畅: không kiềm chế; vui vẻ không ức chế, đặc biệt khi uống rượu hoặc ngủ; uống thả ga

Cụm từ
酣战hān zhàn

酣战: chiến đấu hăng say

Cụm từ
酣梦hān mèng

酣梦: giấc mơ đẹp; ngủ say sưa

Cụm từ
酒酣耳热jiǔ hān ěr rè

酒酣耳热: ngà ngà say và vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
酒至半酣jiǔ zhì bàn hān

酒至半酣: uống đến khi nửa say

Cụm từ
战酣zhàn hān

战酣: (văn học) đỉnh cao của trận chiến

Cụm từ