Kết quả tra từ “酣”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
酣hān
酣: say sưa
酣饮hān yǐn
酣饮: uống thỏa thích
酣醉hān zuì
酣醉: say bí tỉ
酣睡hān shuì
酣睡: ngủ say; ngủ rất sâu
酣眠hān mián
酣眠: ngủ say; ngủ rất sâu
酣畅淋漓hān chàng lín lí
酣畅淋漓: thỏa thích (thành ngữ)
酣畅hān chàng
酣畅: không kiềm chế; vui vẻ không ức chế, đặc biệt khi uống rượu hoặc ngủ; uống thả ga
酣战hān zhàn
酣战: chiến đấu hăng say
酣梦hān mèng
酣梦: giấc mơ đẹp; ngủ say sưa
酒酣耳热jiǔ hān ěr rè
酒酣耳热: ngà ngà say và vui vẻ (thành ngữ)
酒至半酣jiǔ zhì bàn hān
酒至半酣: uống đến khi nửa say
战酣zhàn hān
战酣: (văn học) đỉnh cao của trận chiến