Kết quả tra từ “酒驾”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
酒驾jiǔ jià
酒驾: lái xe khi say; uống rượu rồi lái xe
饮酒驾车yǐn jiǔ jià chē
饮酒驾车: uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu tương đối cao)
醉酒驾车zuì jiǔ jià chē
醉酒驾车: lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)