Kết quả tra từ “配戴”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
配戴pèi dài
配戴: đeo; mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)