Kết quả tra từ “酌量”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
酌量zhuó liáng
酌量: cân nhắc; tính đến; sử dụng sự thận trọng; đo lường (thực phẩm và đồ uống)