Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “都市”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
都市dū shì

都市: thành phố; đô thị

Cụm từ
都市美型男dū shì měi xíng nán

都市美型男: đàn ông thành thị chăm chút ngoại hình

Cụm từ
都市病dū shì bìng

都市病: bệnh lý lối sống

Cụm từ
都市化地区dū shì huà dì qū

都市化地区: khu vực đô thị hóa

Cụm từ
都市传奇dū shì chuán qí

都市传奇: truyền thuyết đô thị (dịch từ thuật ngữ phương Tây gần đây); câu chuyện hoặc giả thuyết được lan truyền như thật; giống như 都會傳奇|都会传奇

Cụm từ
燕赵都市报Yān Zhào Dū shì Bào

燕赵都市报: Nhật báo Đô thị Yến Triệu

Cụm từ
江都市Jiāng dū shì

江都市: Jiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
武都市Wǔ dū shì

武都市: thành phố Vũ Đô ở Cam Túc

Cụm từ
成都市Chéng dū shì

成都市: thành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam Trung Quốc

Cụm từ
宜都市Yí dū shì

宜都市: Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
大都市地区dà dū shì dì qū

大都市地区: khu vực đô thị

Cụm từ
大都市dà dū shì

大都市: đô thị lớn; thành phố lớn; siêu đô thị

Cụm từ