Kết quả tra từ “郢”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
郢Yǐng
郢: Yên, thủ đô cổ của nước Sở 楚 ở huyện Giang Lăng 江陵縣|江陵县, Hồ Bắc
郢书燕说Yǐng shū Yān shuō
郢书燕说: ngh. Yên viết thư Yến đọc; nghĩa bóng: giải thích sai ý gốc; chồng chất sai lầm; liên quan đến bức thư từ kinh đô 郢[Ying3] của 楚[Chu3] trong đó…