Kết quả tra từ “郡治”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
郡治jùn zhì
郡治: nơi làm việc của quan huyện chính thời phong kiến Trung Quốc
郡治安官jùn zhì ān guān
郡治安官: cảnh sát trưởng quận