Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “邮政”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
邮政yóu zhèng

邮政: dịch vụ bưu chính; bưu chính

Cụm từ
邮政编码yóu zhèng biān mǎ

邮政编码: mã bưu điện; mã bưu chính

Cụm từ
邮政式拼音Yóu zhèng shì Pīn yīn

邮政式拼音: hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980

Cụm từ
邮政局yóu zhèng jú

邮政局: bưu điện

Cụm từ
邮政区码yóu zhèng qū mǎ

邮政区码: mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến

Cụm từ
邮政信箱yóu zhèng xìn xiāng

邮政信箱: hộp thư bưu điện

Cụm từ
万国邮政联盟Wàn guó Yóu zhèng Lián méng

万国邮政联盟: Liên minh Bưu chính Quốc tế

Cụm từ
中国邮政Zhōng guó Yóu zhèng

中国邮政: Bưu chính Trung Quốc (dịch vụ bưu điện Trung Quốc)

Cụm từ