Kết quả tra từ “邪门”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
邪门xié mén
邪门: kỳ lạ; khác thường; cách làm tà ác; hành vi không trung thực
邪门歪道xié mén wāi dào
邪门歪道: nghĩa đen: cửa quỷ, đường cong (thành ngữ); hành vi tham nhũng; phương pháp gian dối; không trung thực