Kết quả tra từ “遽”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遽jù
遽: vội; vã; đột nhiên
遽然jù rán
遽然: (văn học) bất thình lình
惊遽jīng jù
惊遽: hoảng hốt; sửng sốt
惶遽huáng jù
惶遽: sợ hãi; bất an
急遽jí jù
急遽: nhanh chóng; đột ngột
匆遽cōng jù
匆遽: vội vã; nóng nảy; hấp tấp