Kết quả cho “遽”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vội; vã; đột nhiên
(văn học) bất thình lình
vội vã; nóng nảy; hấp tấp
nhanh chóng; đột ngột
hoảng hốt; sửng sốt
sợ hãi; bất an
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vội; vã; đột nhiên
(văn học) bất thình lình
vội vã; nóng nảy; hấp tấp
nhanh chóng; đột ngột
hoảng hốt; sửng sốt
sợ hãi; bất an