Kết quả tra từ “遭遇”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遭遇zāo yù
遭遇: gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)
遭遇战zāo yù zhàn
遭遇战: (quân sự) chạm trán; đụng độ