Kết quả tra từ “遥远”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遥远yáo yuǎn
遥远: xa xôi; hẻo lánh
路途遥远lù tú yáo yuǎn
路途遥远: hành trình rất dài để đến đó