Kết quả tra từ “遗言”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遗言yí yán
遗言: lời của người đã khuất; lời trăn trối; trí tuệ của các bậc thánh hiền xưa