Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “道理”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
道理dào li

道理: lý do; tranh luận; hợp lý; nguyên tắc; cơ sở; sự biện minh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
有道理yǒu dào li

有道理: có lý; hợp lý

Cụm từ
摆事实讲道理bǎi shì shí jiǎng dào lǐ

摆事实讲道理: trình bày sự thật và lý luận rõ ràng

Cụm từ
大道理dà dào li

大道理: nguyên tắc lớn; chân lý chung; giáo huấn (khiển trách); lời nói khoa trương

Cụm từ