Kết quả tra từ “遍地开花”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遍地开花biàn dì kāi huā
遍地开花: (thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng