Kết quả tra từ “通缩”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
通缩tōng suō
通缩: (kinh tế) giảm phát (viết tắt của 通貨緊縮|通货紧缩[tong1 huo4 jin3 suo1])