Kết quả tra từ “通灵”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
通灵tōng líng
通灵: giao tiếp với linh hồn; ngoại cảm; (tai) nhạy cảm; (thông tin) chính xác
通灵板tōng líng bǎn
通灵板: bảng cầu cơ Ouija