Kết quả tra từ “通史”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
通史tōng shǐ
通史: lịch sử tường thuật; lịch sử toàn diện; một lịch sử bao quát thời kỳ dài
清代通史Qīng dài Tōng shǐ
清代通史: Thông sử triều đại Nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn 蕭一山|萧一山[Xiao1 Yi1 shan1] biên soạn