Kết quả tra từ “逗哏”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逗哏dòu gén
逗哏: vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 對口相聲|对口相声[dui4 kou3 xiang4 sheng1]); nói đùa; giả ngu; gây cười