Kết quả cho “适”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vừa vặn; phù hợp; thích hợp; vừa (mới); thoải mái; tốt; đi; theo hoặc theo đuổi
xem 李适[Li3 Kuo4]
phù hợp, thích hợp
thích ứng
thích hợp
vừa phải; hợp lý; ở vị trí thuận lợi
(nói về phụ nữ) lấy chồng (cũ)
đúng lúc đó; tình cờ; may mắn, vừa lúc ấy
thích hợp; phù hợp
độ tuổi kết hôn
phù hợp; thích hợp
một cách vừa phải; thích hợp
phù hợp; thích hợp
dễ chịu
vừa rồi; cách đây một lúc (thường dùng trong văn nói sớm)
kịp thời; phù hợp với hoàn cảnh; đúng lúc
đủ tư cách (để đưa ra khiếu nại, kiện tụng, v.v.) (pháp luật)
ưa nhiệt (ví dụ: vi khuẩn); ưa nóng
đủ điều kiện bay; đủ điều kiện đi biển
vừa hay trùng hợp với
sự thích nghi
lượng thích hợp
có thể tiêu thụ; có thể bán; phù hợp với thị trường
vừa mới; cách đây một lúc