Kết quả tra từ “追随”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
追随zhuī suí
追随: đi theo; đồng hành
追随者zhuī suí zhě
追随者: người theo sau; người ủng hộ; đội ngũ theo dõi