Kết quả tra từ “追赶”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
追赶zhuī gǎn
追赶: theo đuổi; đuổi theo; tăng tốc; bắt kịp; vượt qua