Kết quả tra từ “追诉”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
追诉zhuī sù
追诉: khởi tố; được phép khởi kiện
追诉时效zhuī sù shí xiào
追诉时效: (pháp luật) thời hạn có thể khởi tố hoặc kiện ai đó (theo quy định của thời hiệu)