Kết quả tra từ “追缴”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
追缴zhuī jiǎo
追缴: thu hồi (tài sản bị đánh cắp); truy đuổi và buộc ai đó trả lại chiến lợi phẩm