Kết quả tra từ “追根”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
追根zhuī gēn
追根: truy tìm nguồn gốc của cái gì đó; đi đến tận cùng của việc gì đó
追根究底儿zhuī gēn jiū dǐ r
追根究底儿: biến thể er hoá của 追根究底[zhui1 gen1 jiu1 di3]
追根究底zhuī gēn jiū dǐ
追根究底: đi đến tận cùng vấn đề
追根溯源zhuī gēn sù yuán
追根溯源: truy cứu về nguồn gốc; theo dấu về nguồn; gốc rễ của vấn đề
追根求源zhuī gēn qiú yuán
追根求源: theo dõi sự việc đến gốc rễ
追根寻底zhuī gēn xún dǐ
追根寻底: xem 追根究底[zhui1 gen1 jiu1 di3]
追根问底zhuī gēn wèn dǐ
追根问底: nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); đi đến tận cùng của việc gì đó