Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “迷魂”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
迷魂mí hún

迷魂: mê hoặc; quyến rũ; yểm bùa ai đó

Cụm từ
迷魂香mí hún xiāng

迷魂香: một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm sử dụng để làm nạn nhân mất khả năng

Cụm từ
迷魂阵mí hún zhèn

迷魂阵: mưu kế bẫy ai đó; mê hoặc và bẫy

Cụm từ
迷魂药mí hún yào

迷魂药: thuốc phép; (ví dụ) lời nói hoặc hành động mê hoặc; thuốc mê; thuốc lắc; MDMA

Cụm từ
迷魂汤mí hún tāng

迷魂汤: loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤[meng4 po2 tang1]); thuốc phép; (ví dụ) lời nói hoặc…

Cụm từ
灌迷魂汤guàn mí hún tāng

灌迷魂汤: tâng bốc ai đó; cố gắng gây ấn tượng với ai đó

Cụm từ