Kết quả tra từ “迷津”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
迷津mí jīn
迷津: mê cung; lạc đường; rối rắm
指点迷津zhǐ diǎn mí jīn
指点迷津: chỉ cho ai đó cách đi đúng đường