Kết quả tra từ “迢”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
迢tiáo
迢: xa xôi
万里迢迢wàn lǐ tiáo tiáo
万里迢迢: (cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa
千里迢迢qiān lǐ tiáo tiáo
千里迢迢: từ nơi xa xôi