Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “连贯”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
连贯lián guàn

连贯: kết nối (các yếu tố khác biệt); mạch lạc (câu chuyện, lập luận, v.v.)

Cụm từ
局部连贯性jú bù lián guàn xìng

局部连贯性: sự mạch lạc cục bộ

Cụm từ