Kết quả tra từ “连贯”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连贯lián guàn
连贯: kết nối (các yếu tố khác biệt); mạch lạc (câu chuyện, lập luận, v.v.)
局部连贯性jú bù lián guàn xìng
局部连贯性: sự mạch lạc cục bộ