Kết quả tra từ “连累”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连累lián lei
连累: liên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4]