Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “连理”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
连理lián lǐ

连理: hai cây mọc cùng nhau; thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó

Thành ngữ
大连理工大学Dà lián Lǐ gōng Dà xué

大连理工大学: Đại học Công nghệ Đại Liên

Cụm từ
在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝: trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cây liền cành; nguyện ước hạnh phúc vợ chồng

Cụm từ
喜结连理xǐ jié lián lǐ

喜结连理: kết hôn (thành ngữ); kết thành vợ chồng

Thành ngữ