Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “连接”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
连接lián jiē

连接: liên kết; nối; kết nối

Cụm từ
连接酶lián jiē méi

连接酶: ligase

Cụm từ
连接词lián jiē cí

连接词: liên từ

Cụm từ
连接号lián jiē hào

连接号: dấu nối

Cụm từ
连接至lián jiē zhì

连接至: kết nối đến

Cụm từ
连接框lián jiē kuàng

连接框: khung kết nối; khung liên kết

Cụm từ
连接器lián jiē qì

连接器: đầu nối

Cụm từ
面向连接miàn xiàng lián jiē

面向连接: hướng kết nối

Cụm từ
双连接站shuāng lián jiē zhàn

双连接站: trạm kết nối kép

Cụm từ
虚拟连接xū nǐ lián jiē

虚拟连接: kết nối ảo

Cụm từ
无连接wú lián jiē

无连接: không kết nối

Cụm từ
无缝连接wú fèng lián jiē

无缝连接: kết nối không đường may

Cụm từ
数据链路连接标识shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì

数据链路连接标识: định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)

Cụm từ
拨号连接bō hào lián jiē

拨号连接: kết nối quay số; mạng quay số

Cụm từ
媒体接口连接器méi tǐ jiē kǒu lián jiē qì

媒体接口连接器: đầu nối giao diện phương tiện

Cụm từ
外部连接wài bù lián jiē

外部连接: liên kết bên ngoài

Cụm từ
单连接站dān lián jiē zhàn

单连接站: trạm kết nối đơn (viễn thông)

Cụm từ
互相连接hù xiāng lián jiē

互相连接: liên kết với nhau

Cụm từ