Kết quả tra từ “连带”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连带lián dài
连带: có liên quan; dẫn đến; liên lụy; chung (trách nhiệm pháp lý, v.v.)
连带责任lián dài zé rèn
连带责任: chịu trách nhiệm chung cho việc gì; trách nhiệm liên đới (pháp luật)