Kết quả tra từ “连天”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连天lián tiān
连天: chạm trời; nhiều ngày liền; không ngớt
炮火连天pào huǒ lián tiān
炮火连天: pháo nổ nhiều ngày liền (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
叫苦连天jiào kǔ lián tiān
叫苦连天: phàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt