Kết quả tra từ “违心”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
违心wéi xīn
违心: giả dối; không đúng với lòng mình; không theo ý muốn; phản bội
违心之言wéi xīn zhī yán
违心之言: lời nói giả dối; lời nói không đúng với lòng mình