Kết quả tra từ “远亲”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
远亲yuǎn qīn
远亲: một người họ hàng xa
远亲不如近邻yuǎn qīn bù rú jìn lín
远亲不如近邻: Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ
穷在闹市无人问,富在深山有远亲qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn
穷在闹市无人问,富在深山有远亲: người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa