Kết quả tra từ “近臣”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
近臣jìn chén
近臣: thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ (xưa)