Kết quả tra từ “近古”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
近古jìn gǔ
近古: thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)