Kết quả tra từ “过火”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
过火guò huǒ
过火: đi quá xa (lời nói hoặc hành động); quá mức
表演过火biǎo yǎn guò huǒ
表演过火: diễn quá lố; làm quá vai của mình