Kết quả tra từ “过失”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
过失guò shī
过失: lỗi; sai sót; (pháp luật) sơ suất; tắc trách
过失致死罪guò shī zhì sǐ zuì
过失致死罪: (luật) tội ngộ sát
过失杀人guò shī shā rén
过失杀人: xem 過失致死罪|过失致死罪[guo4 shi1 zhi4 si3 zui4]
业务过失yè wù guò shī
业务过失: sơ suất nghề nghiệp
单方过失碰撞dān fāng guò shī pèng zhuàng
单方过失碰撞: va chạm do một bên chịu lỗi