Kết quả tra từ “过场”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
过场guò chǎng
过场: chuyển cảnh; băng qua sân khấu; làm gì đó chỉ là hình thức; làm cho có lệ
走过场zǒu guò chǎng
走过场: làm cho có lệ